Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 7 thói quen để thành đạt / Stephen R. Covey ; Vũ Tiến Phúc biên dịch . - Tp. HCM. : Nxb. Trẻ, 2010 . - 471tr. 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1 23
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/7-thoi-quen-de-thanh-dat-2010.pdf
  • 2 90 giây để thu hút bất kỳ ai / Nicholas Boothman ; Hoàng Thái, Hồng Tuấn dịch . - H. : Lao động xã hội, 2013 . - 231tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04106-PD/VV 04110
  • Chỉ số phân loại DDC: 150
  • 3 Các qui tắc hay trong giao tiếp / Hoàng Văn Tuấn, Minh Hiền . - H. : Lao động - Xã hội, 2020 . - 220tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09149-PD/VV 09151, PM/VV 06262, PM/VV 06263
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • 4 Giao tiếp điện thoại trong thương mại / Haruma Miura ; Mai Hoa dịch . - H. : NXB. Hồng Đức, 2008 . - 208tr. : minh họa ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06854, PD/VV 06855, PM/VV 05090
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • 5 Handle with care:motivating and retaining your employees / Barbara A. Glanz . - New York : McGraw Hill, 2002 . - 297 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00262-SDH/Lv 00264
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Nghệ thuật giao tiếp ứng xử / Gia Linh . - Tái bản lần 3. - H. : Hồng Đức, 2019 . - 256tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09077, PD/VV 09078, PD/VV 09112, PM/VV 06325, PM/VV 06326
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • 7 Nghệ thuật nói chuyện: Các nguyên tắc, kĩ xảo lời nói và hành động trong giao tiếp hiện đại / Hồng Khanh . - H. : Hồng Đức, 2019 . - 312tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09066-PD/VV 09068, PM/VV 06276, PM/VV 06277
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • 8 Nói hay như Jackma / Ngô Đế Thông ; Bảo Thu dịch . - H. : Hồng Đức, 2019 . - 334tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07746, PD/VV 07747, PM/VV 05990, PM/VV 05991
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • 9 Opportunities in public relations careers / Morris B. Rotman . - New York : VGM Career Book, 2001 . - 146p. ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lv 00256, SDH/Lv 00257
  • Chỉ số phân loại DDC: 153.6
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/SACH%20TV%20SO%20HOA/E-book/SDHLV%2000256-57%20-%20Opportunities-in-public-relations-careers_Morris-B.Rotman_2001.pdf
  • 10 Phong thái của bậc thầy thuyết phục = Persuasion : The art of getting what you want / Dave Lakhani; Thanh Mai, Đỗ Quyên, Hồng Khải dịch . - H. : Lao động, 2016 . - 239tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06302-PD/VV 06304, PM/VV 04942, PM/VV 04943
  • Chỉ số phân loại DDC: 303.3
  • 11 Sức mạnh cuốn hút= The power of charm / Brian Tracy, Ron Arden ; Thành Khang, Trương Hiền dịch . - H. : NXB. Thanh Hóa, 2014 . - 158tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06858, PD/VV 06859
  • Chỉ số phân loại DDC: 658.8
  • 12 Tài ăn nói của người đàn ông / Đức Thành biên soạn . - H. : Dân trí, 2018 . - 268tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 07687, PD/VV 07688, PM/VV 05811, PM/VV 05812
  • Chỉ số phân loại DDC: 158.1
  • 13 Unlock behavior, unleash profits / Leslie Wilk Braksick . - New York : McGraw Hill, 2000 . - 291 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00480, SDH/Lt 00481
  • Chỉ số phân loại DDC: 808.5
  • 1
    Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :